kị sĩ

  1. dt (H. kị: cưỡi ngựa; : người học) tước phong cho con em bọn lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt: Lễ phong kị sĩ mang nặng màu sắc tôn giáo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kị sĩ
Lễ phong kị sĩ được tổ chức tại một lâu đài thời trung cổ.